Đề kiểm tra 1 tiết hóa 11- Ban cơ bản

Đề thi Hóa khối 11

KIỂM TRA 1 TIẾT- HÓA 11- BAN CB

Họ tên:                                                                          Lớp 11b

  1. Trắc nghiệm: (7 điểm) khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

  1. Al3+, PO43–, Cl, Ba2+. B. Ca2+, Cl, Na+, CO32–.
  2. K+, Ba2+, OH, Cl. D. Na+, K+, OH, HCO3.

Câu 2: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết :

  1. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
  2. Bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li.
  3. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
  4. Không tồn tại phân tử trong dd các chất điện li.

Câu 3: Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để thu được dung dịch  có pH= 11?

  1. 5 lần B. 10 lần C. 15 lần                 D. 100 lần

Câu 4: Một dung dịch có [OH] =  2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

  1. axit. B. kiềm. C. trung tính.       D. lưỡng tính.

Câu 5: Phương trình ion rút gọn 2H+ + S2– ® H2S ứng với phương trình phân tử

  1. 2HCl + FeS ® FeCl2 + H2S. B. H2 + S ® H2S.
  2. H2SO4 + Na2S ® Na2SO4 + H2S. D. 4Zn + 5H2SO4 → 4ZnSO4 + H2S + 4H2O

Câu 6: Cho dd X gồm x mol Mg2+, y mol K+, Cl (0,2 mol); (0,2 mol). Cô cạn dung dịch X thu được 44,3g muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là:

  1. 0,1 mol và 0,4 mol B. 0,4 mol và 0,1 mol
  2. 0,2 mol và 0,2 mol D. 0,15 mol và 0,15 mol

Câu 7: Cho các dd có cùng nồng độ:  NaCl, Na2SO4, H2SO3, CH3COOH. Dung dịch có khả năng dẫn điện lớn nhất là                 

  1. NaCl. B. H2SO3.             C. Na2SO4.           D. CH3COOH.

Câu 8: Một dung dịch chứa x mol K+, y mol Ca2+, z mol HCO3, t mol NO3. Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t được xác định là:      

  1. x + 2y = z + t B. x+ 2z = y + 2t           C. z+ 2x = y+ t     D. x+ 2y = z + 2t

Câu 9: Dung dịch CH3COOH có chứa (Bỏ qua sự điện li của nước)

  1. CH3COO, H+, OH. B. CH3COO, H+, OH, CH3COOH.      
  2. CH3COO, H+. D. CH3COO, H+, CH3COOH.

Câu 10: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

  1. 3. B. 4. C. 2.                        D. 1.

Câu 11: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của:

  1. Các cation và anion. C. Các ion và .    
  2. Các cation và anion và các phân tử hòa tan. D. Các ion nóng chảy phân li.

Câu 12: Sự điện li của muối NaHSO3 trong nước là (chọn đáp án đúng nhất):

  1. NaHSO3 Na+ + H+ + SO32- B. NaHSO3 D Na+ + HSO3
  2. NaHSO3 Na+ + HSO3 ; HSO3  H+ + SO32-  
  3. NaHSO3 Na+ + HSO3 ; HSO3 D H+ + SO32-

Câu 13: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

  1. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4. B. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
  2. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3. D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2.

Câu 14: Chọn câu đúng trong các câu sau:

  1. Gía trị pH tăng thì tính axit giảm, tính bazơ tăng.
  2. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa xanh.
  3. Gía trị pH tăng thì tính axit tăng, tính bazơ giảm.
  4. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hóa đỏ.

Câu 15: Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng:

  1. H+ + CH3COO à CH3COOH B. Fe2+ + 2OH à Fe(OH)2        
  2. K+ + Cl à KCl D. H+ + HS à H2S

Câu 16: Trong dung dịch HCl 0,01M, tích số ion của nước là:

  1.        B.   
  2. D. Không xác định.

Câu 17: Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4

  1. 0,8. B. 0,4. C. 0,9.                    D. 0,6.

Câu 18: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:

  1. tạo thành chất kết tủa. B. tạo thành chất khí.   
  2. tạo thành chất điện li yếu. D. hoặc A, hoặc B, hoặc C.

Câu 19: Chất điện li là

  1. chất không dẫn điện. B. chất phân li trong nước thành các ion.
  2. chất tan trong nước. D. chất hòa tan trong nước tạo cation.

Câu 20: Dung dịch X có pH = 3. Nồng độ ion H+ trong dung dịch X là

  1. 10-11. B. 10-3. C. 10-4.                   D. 10-5.
  2. Tự luận (3 điểm)

Câu 1 (1,5đ): Trộn 100 ml dung dịch KOH 0,3M với 100 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được 200ml dung dịch X.

  1. Viết phương trình hóa học dạng phân tử và dạng ion thu gọn.

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

  1. Tính pH của dung dịch X.

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2 (1,5đ): Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra  trong dung dịch:

a, NH4Cl + NaOH→…………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

b, FeS + HCl →

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

c, Ca(HCO32 +  ? →  Na2CO3 +    ?   +  H2O

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

d, Na2HPO4 +        ?          → H3PO4 +  ?

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *