Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng Cacbohidrat, đisaccarit, Xenlulozo

Ôn tập môn Hóa Tổng hợp

Phần đisaccarit

Câu 10: (Mức độ nhận biết)

Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

  1. A. xenlulozơ. B. fructozơ. C. glucozơ.                D. glucozơ và fructozơ.

Câu 11🙁Mức độ nhận biết)

Cacbohiđrat nào sau đây còn được gọi là ‘đường mía”?

  1. A. glucozơ. B. fructozơ.                    C. saccarozơ.              D. xenlulozơ.

Câu 12🙁Mức độ thông hiểu)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. A. Sacarozơ là đisaccazit.
  2. B. Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
  3. C. Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
  4. D. Thủy phân sacarozơ tron môi trường axit chỉ thu được 1 loại monosaccazit.

Câu 13: (Mức độ thông hiểu)

Thủy phân 27,38 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được m gam monosaccarit với hiệu suất 75%. Giá trị của m là:        A. 14,4.                      B. 28,8.                       C. 21,6.                      D. 10,8.

Câu 14: (Mức độ vận dụng)

Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%. Cho toàn bộ sản phẩm sinh ra thực hiện phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 25,92 gam. Giá trị của m là:

  1. A. 25,65. B. 32,832.                  C. 41,04.                    D. 51,3.

 

polisaccarit?

  1. Saccarozơ. B. Glixerol. C. Tinh bột.                  D. Glucozơ.

 

  1. Thông hiểu

Câu 1. Chất KHÔNG tham gia phản ứng tráng gương là

  1. metyl fomat. B. tinh bột. C. fructozơ.               D. glucozơ.

Câu 2. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: tinh bộtaxit axetic. X và Y lần lượt là:

  1. A. Ancol etylic, etyl axetat Glucozo, ancol etylic
  2. Glucozo, andehit axetic Glucozo, axit lactic

Câu 3. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:            A. 250 gam.   B. 300 gam.             C. 360 gam.   D. 270 gam.

  1. Vận dụng thấp.

Câu 1. Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột?

  1. Cho từng chất tác dụng với dung dịch HNO3/H2SO4.
  2. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.
  3. Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot.
  4. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2.

Câu 2. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

  1. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
  2. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 3. Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)­2 dư, thu được 750,0g kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị m cần dùng là:

  1. 940,0. B. 949,2. C. 950,5.        D. 1000,0.

Cacbohidrat

Câu 1: (Mức độ nhận biết)

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

  1. A. Xenlulozơ             B. saccarozơ                  C. fructozơ.                 D. Amilozơ

Câu 2: (Mức độ nhận biết)

Số nhóm hiđroxyl (-OH) trong một phân tử glucozơ (C6H12O6) dạng mạch hở  là

  1. A. 5. B. 6.                            C. 4.                            D. 3.

Câu 3: (Mức độ thông hiểu)

Đồng phân của glucozơ là

  1. A. saccarozơ. B. xenloluzơ.             C. fructozơ.               D. tinh bột.

Câu 4: (Mức độ thông hiểu)

Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng tráng gương?

  1. A. glucozơ và saccarozơ. B. fructozơ và saccarozơ.
  2. C. glucozơ và fructozơ. D. fructozơ và xenlulozơ.

Câu 5: (Mức độ vận dụng)

Phản ứng nào thể hiện tính khử của glucozơ?

  1. Phản ứng tráng gương glucozơ. B. Cho glucozơ cộng H2 (Ni, t0).
  2. C. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở đkt. Cho glucozơ lên men.

Câu 6: (Mức độ vận dụng)

Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch glixerol người ta dùng hóa chất nào sau đây?

  1. A. Na. B. Cu(OH)2. C. H2(Ni/t0)               D. Dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 7: (Mức độ vận dụng)

Cho dung dịch chứa 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  1. A. 6,48. B. 12,96.                    C. 21,6.                      D. 10,8.

Câu 8: (Mức độ vận dụng)

Khi lên men 36 gam glucozơ với hiệu suất 85%, thể tích CO2 (đktc) thu được là

  1. A. 8,96 lít. B. 7,616 lít. C. 4,48 lít.                              D. 3,808 lít.

Câu 9: (Mức độ vận dụng)

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% thì thu được 29,44 gam ancol etylic. Giá trị của m là

  1. A. 115,2 gam. B. 144 gam. C. 57,6 gam.                          D. 72 gam.

CÂU HỎI PHẦN XENLULOZO

Câu 1: (nb) Tính chất vật lí của xenlulozơ là

A.Chất rắn, màu trắng, tan trong nước.

  1. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước nóng.
  2. Chất rắn, không màu, tan trong nước.
  3. Chất rắn màu trắng, không tan trong nước.

Câu 2: (nb) Thành phần chính của gỗ là:

  1. Glucozơ B. Saccarozơ C. Xelulozơ                       D. Tinh bột

Câu 3: (nb) Một polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162.000.000u, n có giá trị là

  1. 900.000 B. 950.000 C. 1000.000                  D. 1.500.000

Câu 4: (th) Chọn câu nói đúng

  1. Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
  2. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.
  3. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
  4. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

Câu 5: (th) Thủy phân 324 g xenlulozơ với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

  1. 360 g.                        B. 270 g.                        C. 250 g.                        D. 300 g

Câu 6: (vd) Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột?
A. Cho từng chất tác dụng với dung dịch HNO3/H2SO4.
B. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.
C. Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot.
D. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2.

Câu 7: (vd) Thủy phân hoàn toàn 5 g loại bông thiên nhiên trong dung dịch H2SO4 loãng ,  sau đó lấy toàn bộ lượng glucozo đem phản ứng tráng gương, thu được 6,48 g Ag. % khối lượng xenlulozo có trong bông đó là :
A. 97,2%                       B.93,6%                         C.95,4%                         D.98,1%

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *