Thi bán kì 2 – Chương halogen + oxi lưu huỳnh

Đề thi Hóa khối 10

 

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH B

ĐỀ THI BÁN KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: HÓA HỌC- KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi gồm: 30 câu.

Mã đề thi: 101

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Axit HI là một axit mạnh.
B. Trong dãy HF, HCl, HBr, HI tính axit tăng dần
C. Trong tự nhiên, flo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
D. Tất cả các muối halogenua của bạc đều không tan.

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Axit flohiđric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e)Ozon oxi hóa được hầu hết các kim loại như Cu, Ag, Au…

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

Câu 3: Nguyên tố có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật là:

A. Ozon B. Clo C. Iot D. Oxi

Câu 4: Clorua vôi là chất có tính oxi hóa mạnh được sử dụng rộng rãi (tẩy trắng vải, sợi, giấy; tẩy uế; tinh chế dầu mỏ; xử lí các chất độc bảo vệ môi trường…). Công thức hoá học của clorua vôi là:

A. CaClO3. B. CaOCl2. C. CaCO3. D. CaClO.

Câu 5: Cho 8,0 gam hỗn  hợp Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí không màu (đktc). Thành phần % số mol của Fe trong hỗn hợp trên là:

A. 30% B. 70% C. 50% D. 90%

Câu 6: Cho 1,6 gam một kim loại M tác dụng với khí clo thấy tạo thành 3,375 gam muối clorua kim loại. Xác định tên kim loại M?

A. Fe B. Cu C. Al D. Mg

Câu 7: Ozon tập trung nhiều ở tầng bình lưu, tầng ozon có tác dụng như một tấm chắn, ngăn tia tử ngoại, bảo vệ cho sự sống trên trái đất. Công thức phân tử ozon là

A. O3 B. O4 C. O2 D. O

Câu 8: Ozon là một dạng thù hình của oxi. Khí ozon có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng, có tính oxi hóa mạnh và mạnh hơn oxi. Để phân biệt ozon với oxi ta dùng:

A. Au B. Ag C. Cu D. Al

Câu 9: Cho V lít hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 ( đktc) tác dụng với 27,8 gam hỗn hợp Y gồm Fe và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) thấy sinh ra 69,7 gam hỗn hợp Z gồm FeCl3, Fe2O3, AlCl3, Al2O3. Phần trăm khối lượng của Oxi trong hỗn hợp X là:

A. 84,73% B. 71,43% C. 15,27% D. 28,57%

Câu 10: Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

A. 1,25 lần B. 1,26 lần C. 2,25 lần D. 2,45 lần

Câu 11: Cho hỗn hợp Cu và CuO (tỉ lệ mol tương ứng là 5:1) tác dụng với V ml dung dich HCl 1M vừa đủ. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,2 gam chất rắn. Giá trị của V là:

 A. 20  ml B. 0,02 ml C. 0,2 ml D. 200 ml

Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố oxi, lưu huỳnh có dạng là:

A. ns2np2 B. ns2np3 C. ns2np4 D. ns2np5

Câu 13: Số oxi hóa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, Cl2, KClO3 lần lượt là:

A. +1;+3;+5; +7 B. -1; +1; 0; +7 C. 0; -1;+1; +5 D. -1; +1; 0; +5

Câu 14: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

A. Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
B. Lưu huỳnh không có tính khử, cũng không có tính oxi hóa.
C. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.
D. Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

Câu 15: Một học sinh làm thí nghiệm sau: Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng. Cho tiếp dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì hiện tượng quan sát được là:

A. màu hồng sẽ nhạt dần và chuyển thành màu xanh lục.
B. màu hồng sẽ nhạt dần và chuyển thành trong suốt.
C. màu hồng sẽ đậm thêm.
D. màu hồng vẫn không thay đổi.

Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dung với dung dịch HCl và Cl2 cho cùng một loại muối?

A. Cu B. Al C. Fe D. Ag.

Câu 17: Cho dung dịch chứa 10gam NaOH vào dung dịch có chứa 10 gam HCl, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, thấy quỳ:

A. mất màu. B. chuyển thành màu xanh C. không đổi màu D. chuyển thành màu đỏ

Câu 18: Sơ đồ điều chế và thu khí clo trong  phòng thí nghiệm

Thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 ở sơ đồ trên lần lượt là

A. a, b, c, d, e B. e, d, b,c,a C. b, e, c, d, a D. b, d, e, c, a

Câu 19: Cho 2,4 g Mg tác dụng với khí clo vừa đủ. Sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là:

A. 5,95 gam B. 9,5 gam C. 5,90 gam D. 95 gam

Câu 20: Trong các hợp chất, số oxi hóa của Clo, Brom, Iot có thể là

A. -1; +1; +3; +5; +7 B. 0; +1; +3; +5; +7 C. -1; 0; +1; +3; +5; +7 D. +1; +3; +5; +7

Câu 21: Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa các halogen là:

A. F2, Cl2, Br2, I2 B. Cl2, Br2, F2, I2 C. I2, Br2, Cl2, F2 D. I2, Cl2, Br2, F2

Câu 22: Cho sắt tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của sắt là:

A. 2,8 gam B. 0,28 gam C. 5,6 gam D. 0,56gam

Câu 23: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A. Ag, Na2CO3, Fe(OH)2 B. NaCl, CuO, Fe
C. Cu, AgNO3, KOH D. AgNO3, NaHCO3, NaOH

Câu 24: Clo tác dụng với dung dịch KOH đặc, nóng:

3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O

Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử  : số nguyên tử clo bị oxi hóa là

A. 5: 1 B. 1:5 C. 1:2 D. 1:1

Câu 25: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng X rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là sự thăng hoa của X. X là halogen nào dưới đây?

A. Br B. F C. I D. Cl

Câu 26: Nguyên tố halogen nào có trong men răng của người và động vât?

A. Flo B. Clo C. Iot D. Brom

Câu 27: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaI, hiện tượng quan sát được là:

A. có khí thoát ra. B. có kết tủa vàng. C. có kết tủa tím. D. có kết tủa trắng.

Câu 28: Ở nhiệt độ thích hợp S tác dụng với Oxi theo phản ứng sau ::

S + O2  SO2      . Vai trò của S trong phản ứng

A. S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. B. S là chất oxi hóa.
C. S là chất khử. D. S  không là chất khử,cũng không  là chất oxi hóa

Câu 29: Các nguyên tố nhóm halogen đều có:

A. 7e lớp ngoài cùng B. 6e lớp ngoài cùng C. 1e lớp ngoài cùng D. 3e lớp ngoài cùng

Câu 30: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:

A. HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HF

(Cho H= 1; C=12; N=14; O=16; F=19; Mg=24; Na=23; Al= 27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu= 64; Zn=65; Br = 80; Ag= 108; I=127 )

Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.

———– HẾT ———-

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *