Bài tập về tính PH

Ôn tập môn Hóa

Dạng 3: Tính pH của dung dịch

Phương pháp làm :

+ Định nghĩa: pH = a nếu [H+] = 10-aM hoặc pH = – lg[H+]

[H+].[OH] = 10-14 M2  Ka. Kb = 10-14.

 Tính pH là tính [H+] hoặc [OH]

+ Thang pH

1                                  7                                   14

 

 

Axit                     Trung tính                         Bazơ

Bài tập áp dụng

Bài 1: Cho hấp thụ hết 1,46 gam HCl; 0,8 gam SO3 vào  nước được 600 ml dung dịch X. Tính pH của dung dịch X. Coi các chất điện li hoàn toàn các nấc.

Hướng dẫn: [H] = 0,1 mol/l Þ [H+] = 0,1 M Þ pH = 1

Bài 2 : Trộn 200ml dung dịch HCl 0,01M với 300 ml dung dịch H2SO4 0,5.10-3 M. Tính pH của dung dịch thu được. Coi các chất điện li hoàn toàn các nấc.

Hướng dẫnnH+ = 2.10-3 + 0,3.10-3 = 2,3.10-3 mol Þ [H+] = 4,6.10-3Þ pH = 2,34

Bài 3: Trộn 100 ml dung dịch HNO3 1,3M vào 400 ml dung dịch KOH 0,2M. Tính pH của dung dịch thu được.

Hướng dẫn:  HNO3+ NaOH ® NaNO3+H2O

0,13      0,08 mol

Þ HNO3 dư = 0,07 mol Þ [H+] = =0,1 M Þ pH = 1.

Bài 4:  Cho x ml dung dịch HCl có pH = 1 vào 100 ml dung dịch NaOH 0,08M thu được dung dịch có pH = 2. Tính x. ( x = 100ml).

Hướng dẫn: Dung dịch HCl ban đầu: pH = 1 Þ [H+] = 0,1M; Dung dịch sau phản ứng có pH = 2 Þ [H+] = 0,01 mol.

NaOH             +          HCl ® NaCl + H2O

0,008/hết      0,1.x mol

Ta có: 0,1.x-0,008 = 0,01.(x+0,1) Þ x = 0,1 lít.

 

Bài tập về nhà

Câu 1: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch X (K2CO3 1M và NaHCO3 0,5M) vào 200ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 thu được (đktc) là:

A.4,48lít             B.5,376lít             C.8,96lít             D.4,48lít

Câu 2. Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 molAl2(SO4)3  và 0,04 mol H2SO4  thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 1,560.        B. 5,064.            C. 4,128.        D. 2,568.

Câu 3. Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2  1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

  1. 54,4. B. 62,2.                          C. 7,8.                             D. 46,6.

Câu 4. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là

  1. 2. B. 1,2.                            C. 1,8.                             D. 2,4.

Câu 5: Cho dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li a=10%, pH của dung dịch là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 6: Cho dung dịch NaOH 0,01M; có pH là

A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.

Câu 7: Tính giá trị pH của Ba(OH)2 0,005M (biết Ba(OH)2 điện li hoàn toàn các nấc).

A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.

Câu 8: Dung dịch Y gồm KOH 0,004M và Ca(OH)2 0,003M. Tính pH của dung dịch X (biết Ca(OH)2 điện li hoàn toàn các nấc).

A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.

Câu 9: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,012M vào 300 ml dung dịch HCl 0,01M thu được dung dịch sau phản ứng có pH là

A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.

Câu 10: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A. HCl loãng. B. dung dịch NH4Cl. C. dung dịch NH3. D. dung dịch NaCl.

Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH <7?

A. NaOH loãng. B. K2S loãng. C. CaCl2 loãng. D. NH4NO3 loãng.

Câu 12: Dung dịch nào có pH < 7?

A. Ba(OH)2 loãng. B. Na3PO4 loãng. C. NaNO3 loãng. D. NaH2PO4 loãng.

Câu 13: Cho các dung dịch muối sau: FeCl3; NaHSO4; NaH2PO4; NH4Cl. Số dung dịch có pH<7 là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 14: Cho các dung dịch loãng sau có cùng nồng độ mol: H2SO4; HCl; CH3COOH; NaCl. Thứ tự độ pH tăng dần  (nồng độ H+ giảm dần) là

  1. A. NaCl < CH3COOH< HCl < H2SO4. B. H2SO4< HCl < CH3COOH< NaCl.
  2. C. H2SO4< HCl < NaCl< CH3 D. NaCl < HCl < CH3COOH< H2SO4.

Câu 15: Cho các dung dịch loãng sau có cùng nồng độ mol:  HCl; K2CO3; NaOH; BaCl2. Thứ tự độ pH tăng dần  (nồng độ H+ giảm dần) là

  1. A. NaOH< K2CO3<HCl< BaCl2. B. NaOH< K2CO3<BaCl2 <HCl .
  2. C. HCl< BaCl2< K2CO3< NaOH. D. HCl< BaCl2< NaOH< K2CO3.

Câu 16: Các dung dịch sau có cùng pH. So sánh nồng độ mol nào sau đây đúng?

A. Na2CO3< Ba(OH)2. B. HCl > CH3COOH. C. NaCl < BaCl2. D. H2SO4< HCl.

Câu 17: Cho các dung dịch loãng sau có cùng pH: HCl; H2SO4; CH3COOH. Thứ tự nồng độ mol tăng dần là

  1. A. HCl < H2SO4< CH3 B. H2SO4< HCl < CH3COOH.
  2. C. H2SO4< CH3COOH< HCl. D. CH3COOH <H2SO4<

Câu 18: Cho các dung dịch loãng sau có cùng pH: Ba(OH)2; NH3; NaOH. Thứ tự nồng độ mol tăng dần là

  1. A. Ba(OH)2< NaOH< NH3. B. Ba(OH)2< NH3< NaOH.
  2. C. NH3<Ba(OH)2< NaOH. D. NH3<  NaOH <Ba(OH)2 .

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *