Bài tập tổng hợp nhận biết – thông hiểu – vận dụng cacbohidrat

Ôn tập môn Hóa

Bài tập glucozo tham gia phản ứng tráng bạc:

1 glucozo +2AgNO3/NH3→2Ag↓   Mglucozo =180,  MAg= 108.

Các bài tập tính toán liên quan: tính khối lượng kết tủa, khối lượng dung dịch ,nồng độ.

Tính số mol các chất đề cho rồi suy ra cái cần tính.

Câu 1. Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được.        A. 10,8g                        B. 20,6                                    C. 28,6               D. 26,1

Câu 2. Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=85%) A. 21,6g             B. 10,8                                    C. 5,4              D. 2,16

Câu 3. Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng.A. 0,25M       B. 0,05M                    C. 1M             D. số khác

Câu 4. Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là  A. 11,4 %  B. 14,4 %C. 13,4 %  D. 12,4 %

lí thuyết

Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

  1. Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau.
  2. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
  3. Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.
  4. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0).

Câu 2: Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại: A.Đơn chức          B.Đa chức           C.Tạp chức       D.Polime.

Câu 3: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?

A.Glucozơ              B.Mantozơ            C.Saccarozơ                 D.Fructozơ

Câu 4: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?   

 A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.  

 B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

 C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.  

D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 5:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:

 A.Glucozơ     B.Saccarozơ     C.Tinh bột   D.Xenlulozơ

 Câu 6: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?

A.Glucozơ     B.Saccarozơ    C.Mantozơ          D.Xenlulozơ

Câu 7: Các chất glucozơ(C6H12O6), fomandehit(HCHO), Axetandehit(CH3CHO), metylfomiat(HCOOCH3), trong phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:

  1. C6H12O6 B.HCOOCH3 C. CH3CHO                  D. HCHO

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?

  1. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh                B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
  2. Nhỏ dung dịch Iot lên lát chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh D.Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc

Câu 9: Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?

  1. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B. Tráng gương, tráng phích
  2. Nguyên liệu sản xuất ancoletylic D. Nguyên liệu sản xuất PVC

Câu 10 : Điểm giống nhau giữa glucozơ và sacarozơ là;

  1. Đều có trong củ cải đường
  2. Đều hoà tan dd Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh
  3. Đều tham gia pứ tráng gương
  4. Đều được sử dụng trong y học

Câu 11:Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba pứ hoá học. Trong các phản ứng sau, pứ nào không chứng minh được nhóm chức của glucozơ?

  1. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B. Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng
  2. Len men glucozơ bằng xtác enzim D. Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0

Câu 12: Frutozơ không pứ với chất nào sau đây?

  1. H2/Ni,t0C B. Cu(OH)2 C. Nước Br2       D. Dd AgNO3/NH3

Câu 13: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

  1. Tính chất của nhóm andehit B. Tính chất poliol
  2. Tham gia pứ thuỷ phân      D. Tác dụng với CH3OH/HCl

Câu 14:  Thuốc thử duy nhất có thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic, andehitfomic, glixerol là:

  1. AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2       C. Na                       D. H2

Câu 15: Cho các dd: Glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dd trên:

  1. Nước Br2 B. Na kim loại                       C. Cu(OH)2                D. Dd AgNO3/NH3

Câu 16: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là             A. 3                         B. 5              C. 1                   D. 4

Câu 17: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

  1. 3. B. 4.          C. 5.                      D. 2.

Câu18 :  Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

  1. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ .     C. glucozơ.                            D. fructozơ.

Câu 19: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là    A.3.                B. 1.                C. 4.                            D. 2.

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

  1. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, ancol etylic.
  2. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit axetic.

Câu 21: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với: A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.            D. kim loại Na.   

  1. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.           .C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

Câu 22: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

  1. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
  2. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 23: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

  1. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH.               D. CH3CHO.

Câu 24: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

  1. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol.            D. nhóm chức anđehit.

Câu 25: Chất thuộc loại đisaccarit là: A. glucozơ.         B. saccarozơ.             C. xenlulozơ.                        D. fructozơ.

Câu 26: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

  1. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
  2. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 27: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

  1. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ.               D. mantozơ.

Câu 28: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

  1. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương.         D. thủy phân.

Câu 29: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là:

  1. protit. B. saccarozơ. C. tinh bột.                D. xenlulozơ.

Câu 30: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A. 3.                   B. 4.                            C. 2.                D. 5.

Câu 31:  Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?

 A.Monosaccarit         B.Đisaccarit           C.Polisaccarit        D.Oligosaccarit

 Câu 32: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6).

Các tính chất của xenlulozơ là:  

  1. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (3) và (4).   D. (2), (3), (4) và (5).

Câu 33: Một phân tử saccarozơ có

  1. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ. B. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
  2. hai gốc α-glucozơ. D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

Câu 34 : Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là :           A. 5.                  B. 6.                    C. 4.                           D. 3.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.

(c) Có thể phân biệt glucozơ v

à fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).

Số phát biểu đúng là  A. 4.                B. 3.                          C. 5.                      D. 2.

Câu 36:  Cho các phát biểu sau:

 (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

Số phát biểu đúng là A. 4.   B. 5.    C. 3.    D. 2.

Câu 37: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.

Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là: A. 3.  B. 4.    C. 1.    D. 2.

Câu 38: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl

A.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.          

B.Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.

C.Thực hiện phản ứng tráng bạc.                     

D.Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

Câu 39: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng  với nước (có xt và đk thích hợp)là:

A.saccarozo, axit axetic, benzen           B.etan,  metylaxetat, tinh bột

C.eten, metan, etin                                D.tinh bột, eten , etin

Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.tinh bột sinh ra trong cơ thể động vật do sự đồng hóa khí CO2             

B.tinh bột có trong tế bào thực vật.

C.Để nhận ra tinh bột dùng dung dịch I2.                        

D.tinh bột là polime mạch không phân nhánh

Câu 41: Phân biệt glucozo  với etilenglicol bằng phản ứng:

A.Cộng H2    B. với Cu(OH)2    C. Tráng Ag               D.Đốt cháy

Câu 42: Loại thực phẩm không chứa saccarozo là:

A.Đường phèn            B.Đường mía      C.Đường kính        D. Mật ong

Câu 43: Cho 18 gam A tác dụng  với 34g AgNO3 trong NH3 dư. Thể tích O2 cần để  đốt cháy chính lượng chất này bằng thể tích khí CO2 tạo thành(đktc) .A là hợp chất hữu cơ chứa oxi.CTPT A:

A.CH3COOH                 B.C6H12O6             C.C12H22O11      D.CH3CH2CHO

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 0,855 gam một chất đường thu được 1,32 gam CO2 và 0,495 gam nước . Phân tử khối của đường trên gấp 1,9 lần Phân tử khối của glucozo .CT của đường là:

A.C12H22O11                    B.C6H12O6               C.(C6H10O5)n                 D.(C6H12O6)2

Câu 45: Cho các phát biểu sau:

a.có thể dùng dung dịch Brom để phân biệt glucozo  với fructozo

b.trong môi trường axit , glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau

c.có thể phân biệt glucozo  với fructozo bằng dung dịch AgNO3/NH3

d.trong dung dịch glucozo, fructozo đều hòa tan Cu(OH)2 ở đk thường cho dung dịch xanh lam.

e.Trong dung dịch fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch mạch hở

g.trong dung dịch, glucozo tồn tại dạng mạch vòng 6 cạnh(dạng α, ß)           

số phát biểu đúng là:A.  4            B.5                 C.3                   D.2

câu 46: Cho các chất sau:saccarôz, glucozo ,fructozo,etylfomat, axit fomic, andehit axetic. Trong số các chất trên, số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc vừa tác dụng Cu(OH)2 ở đk thường là: 

A.3                             B.5                   C.4                    D.2

Câu 47: Có một số nhận xét sau về cacbohidrat:

  1. saccarozo, tinh bột , xenlulozo đều bị thủy phân
  2. glucozo,fructozo, saccarôz đều tác dụng Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag
  3. xenlulozo được cấu tạo bởi nhiều gốc α-glucozo
  4. tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau
  5. thủy phân tinh bột trong môi trường axit tạo fructozo

Trong các nhận xét sau, sô nhận xét đúng là: A.2                   B.3                C.4                     D.5

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *