Trắc nghiệm lí thuyết về kim loại kiềm và hợp chất của nó

Ôn tập môn Hóa

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT VỀ KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA NÓ

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

  1. A. ns1 ns2 C. ns2 np1                    D. (n-1)dx nsy

Câu 2: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s2 2p6. M+ là cation nào sau đây:  A. Ag+                  B. Cu+                  C. Na+             D. K+

Hướng dẫn giải

M+: 1s2 2s2 2p6  M: 1s2 2s2 2p6 3s1  Z = 11  M là Na  Chọn C

Câu 3: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

  1. LiCl B. NaNO3 C. KHCO3                  D. KBr

Hướng dẫn giải

2KHCO3  K2CO3 + CO2 + H2O  Chọn C

Câu 4: Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của

  1. A. điện tích hạt nhân nguyên tử. khối lượng riêng.
  2. nhiệt độ sôi. D. số oxi hóa.

Câu 5: Có các trường hợp sau:
a) Điện phân NaOH nóng chảy.         b) Điện phân NaCl nóng chảy.
c) Điện phân dung dịch NaCl.            d) Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
Số trường hợp ion Na+ bị khử là:       A. 1                 B. 2                 C. 3                 D. 4

Hướng dẫn giải

Cation của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và Al3+ chỉ bị khử khi điện phân nóng chảy  Chọn B

Câu 6: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?

  1. Bán kính nguyên tử giảm dần.            B. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
    C. Năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử giảm dần.  
  2. Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.

Câu 7: Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

  1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. Cấu hình electron nguyên tử.
    C. Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất. D. Kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

Hướng dẫn giải

Tất cả kim loại kiềm đều có 1 electron lớp ngoài cùng.

Số oxi hóa của các nguyên tử kim loại kiềm trong hợp chất đều là +1.

Tất cả kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.

 Chọn B

Câu 8: Nếu ta thực hiện hoàn toàn các quá trình hóa học và điện hóa học sau đây:
a) NaOH tác dụng với dung dịch HCl.          b) NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2.
c) Phân hủy NaHCO3 bằng nhiệt.                   d) Điện phân NaOH nóng chảy.

  1. e) Điện phân dung dịch NaOH. g) Điện phân NaCl nóng chảy.

Số trường hợp ion Na+ có tồn tại là:  A. 3                  B. 4                 C. 5                 D. 6

Câu 9: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

  1. sự khử ion Na+. B. sự oxi hóa ion Na+.
    C. sự khử phân tử H2O. D. sự oxi hóa phân tử H2O.

Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương (anot)?

  1. A. Ion Br bị oxi hóa. Ion Brbị khử.   C. Ion K+ bị oxi hóa.     D. Ion K+ bị khử.

Câu 11: Nguyên tố có tính khử mạnh nhất là:

  1. Li B. Na C. K                D. Cs

Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh tính chất hóa học của hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

  1. NaHCO3 và Na2CO3 khi thủy phân cho môi trường kiềm như nhau.
  2. NaHCO3 và Na2CO3 đều bị nhiệt phân hủy giải phóng CO2.
  3. NaHCO3 và Na2CO3 tan rất nhiều trong nước, trong dung dịch phân li hoàn toàn thành ion.
  4. D. Khác với Na2CO3, ngoài tính bazơ thì NaHCO3 còn có tính axit.

Hướng dẫn giải

A sai vì Na2CO3 khi thủy phân cho môi trường kiềm mạnh hơn so với NaHCO3.

B sai vì Na2CO3 không bị nhiệt phân.

C sai vì NaHCO3 tan ít trong nước.

Chọn D vì NaHCO3 có tính lưỡng tính.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung của các kim loại nhóm IA?

  1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
  2. Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất.
    C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất.
  3. D. Bán kính nguyên tử.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

  1. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
  2. Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp.
    C. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng ns1.
  3. D. Độ dẫn điện, dẫn nhiệt thấp.

Câu 15: Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl. Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với các chất nào sau đây?

  1. A. Na2CO3 Na2SO4 C. K2CO3        D. NaOH

Câu 16: Không gặp kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiên vì

  1. A. đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh.
  2. thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ.
    C. đây là những kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân.
  3. đây là những kim loại nhẹ.

Câu 17: Có ba dung dịch hỗn hợp: (1) NaHCO3 và Na2SO4; (2) NaHCO3 và Na2CO3; (3) Na2CO3 và Na2SO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong các cặp chất sau đây để có thể nhận biết được các dung dịch trong hỗn hợp nói trên?

  1. A. HNO3 và Ba(NO3)2 HCl và NaCl C. NH3 và NH4Cl       D. KOH và NaCl

Câu 18: Dung dịch nào sau đây có thể làm đổi màu quì tím thành xanh?

  1. NaCl B. Na2SO4 C. Na2CO3      D. HNO3

Câu 19: Hỗn hợp nào tan trong dung dịch NaOH dư?

  1. Al, Al2O3, Ba, MgCO3 B. BeO, ZnO, Cu(NO3)2
    C. Zn, Al(OH)3, K2SO4, AlCl3 D. NH4Cl, Zn(OH)2, MgCl2

Hướng dẫn giải

Zn + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2

Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

K2SO4 tan nhưng không có phản ứng.

AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl; Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

Câu 20: Điện phân dung dịch NaCl trong bình điện phân có vách ngăn đến khi vừa hết muối, ở anot thu được:

  1. NaOH B. NaOH và H2 C. clo               D. clo và oxi

Câu 21: Nước javen là sản phẩm của quá trình:
A. cho dung dịch NaOH loãng tác dụng với khí clo.

  1. sục khí clo vào vôi sữa.
    C. điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn giữa hai điện cực.
  2. Tất cả đều sai

Câu 22: Điện phân dung dịch X ở anot xảy ra quá trình: 2H2O  4H+ + O2 + 4e. X là dung dịch  nào sau đây:

  1. NaCl B. NaNO3 C. Na2SO4       D. Cả B và C đúng

Câu 23: Chất nào sau đây vừa có tính axit vừa có tính bazơ?

  1. Na2CO3 B. Al C. KHCO3      D. NaAlO2

Câu 24: Dùng dây platin nhúng vào hợp chất X rồi đem đốt trên ngọn lửa đèn khí (không màu), ngọn lửa có màu tím. Kết luận nào sau đây là đúng?

  1. X là hợp chất của Na. B. X là hợp chất của K.
  2. X là hợp chất của Li. D. X là hợp chất của Rb.

Hướng dẫn giải

Ion Li+ cháy cho ngọn lửa màu đỏ tía, Na+ cho ngọn lửa màu vàng, K+ cho ngọn lửa màu tím.

Câu 25: Các kim loại kiềm đều là các nguyên tố

  1. A. s p C. d                 D. f

Câu 26: Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là:
A. chế tạo thủy tinh hữu cơ.                                 B. chế tạo tế bào quang điện.
C. làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.         

D. sản xuất NaOH và KOH.

Câu 27: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:
A. khử oxit bằng khí CO.                  

  1. B. điện phân nóng chảy muối halogen hoặc hiđroxit của chúng.
    điện phân dung dịch muối halogen.
  2. cho Al tác dụng với dung dịch muối.

Câu 28: Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong dầu hỏa. Lời giải thích nào sau đây là đúng nhất?

  1. Dầu hỏa tạo lớp màng bảo vệ trên bề mặt của nhúng nên chúng không bị oxi hóa khi đưa ra ngoài không khí hoặc tiếp xúc với nước.
  2. B. Dầu hỏa không tác dụng với kim loại kiềm và cách li chúng với không khí, bảo vệ kim loại kiềm không bị oxi hóa.
  3. Dầu hỏa có khối lượng riêng nhỏ hơn kiềm nên nổi lên trên làm màng bảo vệ cho kim loại kiềm không bị oxi hóa.
  4. Dầu hỏa là chất không thấm nước, không thấm khí nên là chất tốt nhất bảo vệ kim loại kiềm tránh 2 tác nhân oxi hóa này.

Câu 29: Cặp chất không xảy ra phản ứng là?

  1. dung dịch NaOH và Al2O3 B. dung dịch NaNO3 và MgCl2
  2. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D. K2O và H2O

Câu 30: Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối NaHCO3 và Na2CO3. Mối liên hệ giữa a và b là

  1. a > b           B. a < b < 2a               C. b > 2a                     D. a = b

Câu 31: Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối, mật độ electron tự do thấp, điện tích ion nhỏ nên liên kết kim loại kém bền vững. Điều đó giúp giải thích tính chất nào sau đây của kim loại kiềm?

  1. Nhiệt độ nóng chảy thấp B. Khối lượng riêng nhỏ.
    C. Mềm D. Tất cả đều đúng

Câu 32: Tác dụng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

  1. Na + HCl B. Na + H2O C. Na + O2                  D. Na2O + H2O

Câu 33: Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:

  1. A. 2NaCl 2Na + Cl2 NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
    C. 2NaNO3 2NaNO2 + O2 D. Na2O + H2O  2NaOH

Câu 34: Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại?

  1. Điện phân dung dịch NaCl. B. Điện phân NaOH nóng chảy.
    C. Điện phân dung dịch NaOH.   D. Điện phân dung dịch NaNO3.

Câu 35: Khí CO2 không tác dụng với dung dịch nào?

  1. NaOH dư B. Ca(OH)2 C. Na2CO3                  D. NaHCO3

Câu 36: Tính chất nào dưới đây sai khi nói về muối NaHCO3 và Na2CO3?
A. Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân.                        

  1. Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.
    C. Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm.
  2. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm.

Câu 37: Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?

  1. NaCl B. AgNO3 C. CaCl2          D. MgCl2

Câu 38: Phương pháp thủy luyện được dùng để điều chế kim loại nào?

  1. A. kim loại yếu như Cu, Ag. kim loại kiềm.
  2. kim loại kiềm thổ. D. A, B, C đúng.

MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 39: M là kim loại nhóm IA; X là clo hoặc brom. Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm IA là:  A. MX         B. MOH   C. MX hoặc MOH      D. MCl

Câu 40: Đi từ chất nào sau đây có thể điều chế trực tiếp kim loại Na bằng phương pháp đpnc?  A. Na2O             B. Na2CO3                       C. NaOH                     D. NaNO3

Câu 41: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH?

  1. Cho Na tác dụng với nước.
    B. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.
    C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
    D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).

Câu 42: Phương trình: 2Cl + 2H2O  2OH + H2 + Cl2 xảy ra khi nào?

  1. Cho NaCl vào nước.
    B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
    C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
    D. Tất cả đều đúng.

Câu 43: Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?

  1. LiOH < KOH < NaOH B. NaOH < LiOH < KOH
    C. LiOH < NaOH < KOH D. KOH < NaOH < LiOH

Câu 44: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới 1 lúc nào đó tạo ra được 2 muối. Thời điểm tạo ra 2 muối như thế nào?

  1. NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau.
    B. Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau.
    C. Cả hai muối tạo ra cùng lúc.
    D. không biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau.

Câu 45: Cho rất từ từ 1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2 mol NaOH cho đến khi vừa hết khí CO2 thì khi ấy trong dung dịch có chất nào?

  1. A. Na2CO3 NaHCO3 C. Na2CO3 và NaOH dư        D. B, C đều đúng

Câu 46: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?  A. Cu(NO3)2  B. Fe(NO3)3                     C. AgNO3       D. Be(NO3)2

Hướng dẫn giải

Chọn D vì Be(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính nên tan trong kiềm dư.

Be(NO3)2 + 2NaOH  Be(OH)2↓ + 2NaNO3

Be(OH)2 + 2NaOH  Na2BeO2 + 2H2O

Câu 47: Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X. X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl. X là:  A. K                      B. Fe               C. Mg              D. Ag

Hướng dẫn giải

Loại B, C, D vì Cu, Ag không tan trong HCl  Chọn A

2K + 2H2O  2KOH + H2

CuSO4 + 2KOH  Cu(OH)2↓ (rắn X) + K2SO4

Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O

Câu 48: Có các thuốc thử: dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, dung dịch NaCl, dung dịch NaNO3. Để phân biệt dung dịch chứa K2CO3 với các dung dịch chứa KNO3, K2SO4 có thể dùng dung dịch:

  1. NaOH B. NaCl C. NaNO3                   D. HNO3

Câu 49: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy:

  1. A. CuSO4, HCl, SO2, Al2O3 CuSO4, HNO3, SO2, CuO
    C. BaCl2, HCl, SO2, K D. K2CO3, HNO3, CO2, CuO

Câu 50: Chất X có tính chất sau:

* X tác dụng với dung dịch HCl tạo thành khí Y làm đục nước vôi trong.
* X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối. X là chất nào trong các chất sau? 

  1. Na2CO3 B. NaHCO3 C. Na2SO3                   D. Na2S

Câu 51: Hãy chọn phương án đúng để điều chế Na:

(1) đpnc NaCl; (2) đpnc NaOH; (3) đpdd NaCl (có màng ngăn xốp); (4) khử Na2O ở to cao bằng H2.    A. 1 và 2      B. 1, 3 và 4      C. 1 và 4          D. 2 và 4

Câu 52: Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta:

(1) cho Na tác dụng với nước; (2) cho Na2O tác dụng với nước; (3) điện phân NaCl có màng ngăn xốp. Đáp án đúng là:
A. (1)         B. (2)               C. (3)               D. (1) và (3)

Câu 53: Muối nào trong các muối sau được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày do thừa axit trong dịch dạ dày?

  1. NaF B. Na2CO3 C. NaHCO3     D. NH4HCO3

Câu 54: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Na2CO3 vào dung dịch FeCl3?

(1) Sủi bọt       (2) Kết tủa nâu đỏ       (3) Không có hiện tượng gì    (4) Kết tủa trắng
A. (1), (4)                    B. (2), (3)        C. (1), (3)        D. (1), (2)

Câu 55: Kim loại kiềm thổ có thể điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?

  1. nhiệt luyện B. thủy luyện
  2. C. điện phân nóng chảy điện phân dung dịch

Câu 56: Cho sơ đồ phản ứng:

Na  A  NaHCO3  B  C  Na.
A, B, C lần lượt là:

  1. A. NaOH, Na2CO3, NaCl NaCl, Na2CO3, NaOH
    C. Na2CO3, NaCl, NaOH D. Na2SO4, Na2CO3, NaCl

Câu 57: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4. Dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 dung dịch trên?  A. Quì tím               B. Al               C. Dung dịch Na2CO3            D. CaCO3

Hướng dẫn giải

Chọn D vì NaOH không có hiện tượng, HCl hòa tan CaCO3 thành dung dịch trong suốt đồng thời sủi bọt khí còn H2SO4 hòa tan CaCO3 giải phóng khí và dung dịch vẩn đục vì CaSO4 ít tan.

Câu 58: Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại thuộc cùng 1 chu kì.

(2) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành kiềm và giải phóng H2.

(3) NaHCO3 và NaHSO4 đều có tính lưỡng tính.

(4) Các muối hiđrocacbonat của kim loại kiềm đều kém bền bởi nhiệt.

(5) Cho CO2 đến dư vào dung dịch NaOH thu được muối Na2CO3.Số nhận định đúng là:  A. 2                 B. 3                 C. 4                 D. 5

Câu 59: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

  1. A. tác dụng với CO2 đun nóng C. tác dụng với axit    D. tác dụng với kiềm

Câu 60: Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp vì

  1. cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.
  2. B. các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn, các nguyên tử liên kết với nhau bằng lực liên kết yếu.
  3. cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng.
    D. A, B đúng.

Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2. Các chất A, B, C là

  1. A. NaCl, NaOH và Na2CO3 C. KCl, KOH và K2CO3
    B. CaCl2, Ca(OH)2 và CaCO3 D. Cả ba câu A, B, C đều đúng

Câu 62: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng:

X + Y  Z + H2O; Y  Z + H2O + E

E + X  Y hoặc Z (E là hợp chất của cacbon). X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây?
A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2    C. NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3
B. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2                D. NaOH, Na2CO3 , CO2, NaHCO3

Câu 63: Cho rất từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl. Chọn phát biểu đúng nhất:

  1. A. Thấy có bọt khí thoát ra.
  2. Không có bọt khí thoát ra lúc đầu vì lúc đầu có tạo muối axit NaHCO3, một lúc sau mới có bọt khí CO2 thoát ra do HCl phản ứng tiếp với NaHCO3.
  3. Do cho rất từ từ nên CO2 tạo ra đủ thời gian phản ứng tiếp với Na2CO3 trong nước để tạo muối axit, nên lúc đầu chưa tạo khí thoát ra.
  4. B và C.

Câu 64: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất?

  1. dung dịch HCl B. dung dịch H2SO4 C. dung dịch CuSO4   D. dung dịch NaOH

Câu 65: Phát biểu nào dưới đây là không hoàn toàn đúng?

  1. A. Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr.
    Kim loại kiềm thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn.
    C. Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hoá trị là ns1.
    D. Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hoá +1.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *