Tự chọn:  bài tập về vị trí kim loại trong Bản tuần hoàn

GIÁO ÁN HÓA 12

 BÀI TẬP VỀ VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BTH

  1. Mục Tiêu
  2. Kiến thức

Hiểu  được:

– Vị trí, đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng, liên kết kim loại

  1. Kĩ năng

– Làm được các bài tập về cấu hình e của nguyên tử và cấu hình e của ion.

– Xác định các hạt cơ bản trong nguyên tử và ion.

– Ôn tập về cân bằng phản ứng oxi hoá -khử

– So sánh bản chất của lien kết kim loại với liên kết ion và lien kết cộng hóa trị

  1. Thái độ: Khả năng tư duy logic, tạo hứng thú nghiên cứu bộ môn
  2. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển

– Năng lực tự học, năng lực hợp tác

– Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

– Năng lực tính toán hóa học

– Năng lực vận dụng kiến thức hóa  học vào cuộc sống….

  1. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
  2. GV: Hệ thống bài tập theo các mức độ

2.HS:

– Chuẩn bị bài tập

III. Chuỗi các hoạt động học

 

  1. Ổn định lớp: kiểm diện.
  2. Kiểm tra bài cũ: kết hợp với nội dung tiết tự chọn
  3. Nội dung:
Hoạt động thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động

– GV: phát phiếu học tập

Yêu cầu HS hoàn thành PHT

 Nêu vị trí kim loại trong BTH

– cấu tạo nguyên tử kim loại

– Liên kết kim loại

 

Hoạt động 2: Kiến thức cần nhớ

Bước 1: chuyển giao nhiệm vụ:

GV yêu cầu HS tổng kết lại các kiến thức

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

– HS thảo luận nhóm; hoàn thành phiếu học tập ra bảng phụ

– GV quan sát các nhóm hoạt động; tháo gỡ các thắc mắc của HS

 

Bước 3: Báo cáo:

Các nhóm HS treo kết quả hoạt động lên bảng

 

Bước 4: Nhận xét, đánh giá, bổ sung:

GV cho học sinh nhận xét, đánh giá nhau rồi kết luận

 

*Hoạt động 3: II. Bài tập

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:Câu 1: Cho 4 nguyên tố K(Z=19), Cu(Z=29), Cr(Z=24), Mn(Z=25). Nguyên tử của nguyên tố kim loại chuyển tiếp nào có cấu hình e là 4s1.

A.    K, Cr, Cu                    B. Cu, Cr                      C. K, Cu              D. K

Câu 2: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z đều có cấu hình e là:1s22s22p6. X,Y,Z  là kim loại hay phi kim

A.X là phi kim, Y là kim loại, Z là khí hiếm

B.X là phi kim , Y và Z là kim loại

C.X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim

D.X là khí hiếm, Y là phi kim, Z ;là kim loại

Câu 3: Cấu hình e nào sau đây là của kim loại:

A.1s22s22p63s23p4         B.1s22s22p63s1                C.1s22s22p6            D. 1s22s22p3

Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vị trí kim loại:

A.trừ H (nhóm IA), Bo(nhóm IIIA), tất cả các nguyên tố nhóm IA,IIA,IIIA đều là kim loại

B. Tất cả các nguyên tố ở nhóm B đều là kim loại

C. Tất cả các nguyên tố họ lan tan và actini

D. Một phần phía  trên các nhóm  IVA,VA,VIA.

Câu 5: M ột ion X 2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 3d9 . Vị trí X trong BTH:

A. Chu kì 4,nhóm IB                                          B.Chu kì 4, nhóm IA

C.Chu kì 3, nhóm VIIIB                                     D. Chu kì 3, nhóm IB

Câu 6:  Một ion X 2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 3d6 . Cấu hình e nguyên tử của X là:

A. 1s22s22p63s23p6 3d8

B. 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2

C. 1s22s22p63s23p6 3d4

D. 1s22s22p63s23p6 3d54s1

Câu 7:  Nguyên tố Fe(Z=26). Ion Fe2+ có cấu hình e là:

A. 1s22s22p63s23p6 3d6

B. 1s22s22p63s23p6 3d54s1

C. 1s22s22p63s23p6 3d4

D. 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại X,Y  ở 2 chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thu được 0,224 lít H2 (đktc) . X và Y là 2 nguyên tố nào sau đây?

A.    Na, K             B. Li , Na               C. K , Rb           D. Rb, Cs

Câu  9: Cho 1,44 gam hỗn hợp kim loại M và oxitt của nó MO có sô mol bằng nhau tác dụng hết  với H2SO4 đặc, nóng  thu được  0,224 lít SO2(đktc) . cho biết M có hóa trị lớn nhất là II.  a.kim loại M là:    A.Fe        B.Mg           C.Cu         D.Zn

b.Vị trí kim loại M:

A. ô 30, chu kì 4, nhóm IIB

B.ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

C.ô 12, chu kì 2, nhóm IIA

D.ô 29, chu kì 4, nhóm IB

Câu 10: Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA, thuộc 2 chu kì liên tiếp, tác dụng hoàn toàn dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí (đktc) . các kim loại đó là:Be và Mg            B. Mg và Ca                     C. Ca và Sr                   D. Sr và Ba

Câu 11:Cho 2,45 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1,25M thu được  được dung dịch chứa 3 chất tan có nồng độ bằng nhau. Hai kim loại đó:A. Mg và Ca              B. Be và Ca            C. Be và Mg         D. Sr và Ba

Câu 12: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo  với kim loại M hợp chất MY, trong đó M chiếm 63,64 % về khối lượng . M là:

A. Zn      B. Fe             C. Cu       D. Mg

Câu 13: Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có các đặc điểm chung nào sau đây?
A. Có cùng số electron
B. Có cùng số proton
C. Đều bị khử khi điện phân dung dịch muối clorua
D. Đều tạo liên kết ion với anion oxit tạo thành các oxit bazơ.

Câu 14: Cấu hình electron nào sau đây là của Cr (Z = 24)?
A. 1s22s22p63s24s23d4

B. 1s22s22p63s23p64s23d54s1
C. 1s22s22p63s23p64s23d44s2

D. 1s22s22p63s33p64s13d5

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

– HS thảo luận nhóm; hoặc hoạt động cá nhân

– GV quan sát các nhóm hoạt động; tháo gỡ các thắc mắc của HS

Bước 3: Báo cáo:

Các nhóm HS treo kết quả hoạt động lên bảng

Bước 4: Nhận xét, đánh giá, bổ sung:

GV cho học sinh nhận xét,đánh giá nhau rồi kết luận

 

 

 

 

 

Hoạt động 2: Kiến thức cần nhớ

I. Kiến thức cần nhớ

 

 

 Nêu vị trí kim loại trong BTH

+kim loại nằm ở nhóm IA(trừ H2), IIA, IIIA(trừ bo) và một phần của các nhóm IVA, VA, VIA

+ Các nhóm B từ IB đến VIIIB

+ Họ lantan và actini

– Cấu tạo nguyên tử kim loại

– Liên kết kim loại

 

 

 

 

 

 

 

 

*Hoạt động 3: II. Bài tập

Câu 1:GV cho HS chú ý : nguyên tố kim loại chuyển tiếp là những nguyên tố nhóm B(d,f)

Dáp án :  B. Cu, Cr

 

Câu 2 :

Hd : kim loại cho electron trở thành ion dương

PK nhận electron để trở thành ion âm.

C. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim

 

 

 

Câu 3: Cấu hình e nào sau đây là của kim loại:

B.1s22s22p63s1

Kim loại có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng.

 

Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vị trí kim loại:

D. Một phần phía  trên các nhóm  IVA,VA,VIA.

 

 

Câu 5: M ột ion X 2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 3d9 . Vị trí X trong BTH:

 

X có c.h.electron như sau

1s22s22p63s23p6 3d94s2

 

A. Chu kì 4,nhóm IB

 

 

Câu 6:  Một ion X 2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 3d6 . Cấu hình e nguyên tử của X là:

B. 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2

X: có thêm 2e ở phân lớp 4s.

 

 

Câu 7:  Nguyên tố Fe(Z=26). Ion Fe2+ có cấu hình e là:

 

D. 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2

Khi nguyên tử cho electron sẽ cho electron ở lớp ngoài cùng.

 

Câu 8: nhóm IA có hóa trị 1

Sd phương pháp trung bình

 

 

 

 

 

 

 

Câu 9: chỉ kim loại  tác dụng với H2SO4 đặc, nóng  thu được  0,224 lít SO2(đktc).

Chú ý Fe(26), Mg(12), Cu(29), Zn(30)

 

 

 

 

Câu 10: 2 kim loại nhóm IIA. Hóa trị II

Pp trung bình

Áp dụng ĐL BTE

M=32 nên là Mg và Ca

 

 

Câu 11: kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA nên có hóa trị II.

3 chất tan là 2 muối và HCl.

Nồng độ bằng nhau nên Cl trong HCl là 0,25 mol

Sd pp trung bình

 

 

Câu 12: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3. Nên Y thuộc nhóm VIA.Y=S=32

MY= suy ra MOL

 

 

Câu 13: Các ion Na+, Mg2+, Al3+

Chú ý vị trí  Na, Mg, Al cùng 1 chu kì nên ion có cùng số electron

 

 

 

Câu 14: Cấu hình electron nào sau đây là của Cr (Z = 24)?

c.h.electron phải viết theo lớp

chú ý bán bão hòa.

B. 1s22s22p63s23p64s23d54s1

 

 

Bài tập tự luyện.

Câu 15: Cho Ca (Z = 20). Cấu hình của ion Ca2+ là
A. 1s22s22p63s23p6               B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s23p64s2          D. 1s22s22p63s23p64s24p2

Câu 16: Cho các nguyên tử có cấu hình electron tương ứng là X: 2s22p5; Y: 4s1; Z: 5s25p2; T: 2s22p; R: 3s23p6. Các nguyên tố kim loại là
A. Y ; Z            B. Y            C. X ; Z ; T            D. R

Câu17: Trong số các ion sau, ion nào không có cấu hình electron của khí hiếm ?
A. Zn2+           B. Al3+           C. K+           D. Cl

Câu 18: Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) trong phương trình hoá học của phản ứng giữa Al với HNO3 đặc nóng là    A. 9              B. 13              C. 14              D. 64

Câu 19: Phản ứng của kim loại Zn với dung dịch H2SO4 loãng có phương trình ion thu gọn làA. Zn + 2H+ → H+ Zn2+                                                    B. Zn + 2H+ SO42-  H2 + ZnSO4
C. Zn + 4H+ + SO42- → 2H2O + Zn2+ + SO2            D. Zn + SO42- → ZnSO4

Câu 20:Cấu hình electron của 24Cr2+ là :

  1. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s1
  2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4

Câu 21:Cấu hình electron của Fe3+

  1. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
  2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

Câu 22: Nguyên tử hay ion nào sau đây có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 ? A. Ag+           B. Zn2+            C. Fe2+             D. Cu2+

Câu 23: Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:

  1. Bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng dần
  2. Bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm dần.
  3. Tính kim loại tăng .
  4. Tính phi kim giảm.

Câu 24: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là:

  1. 4,48 lit                B. 3,36 lit    C. 1,12 lit       D. 2,24 lit

Câu 25: Cho các kim loại: Fe , Al , Mg , Cu , Zn , Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:

  1. 5             B. 3                 C. 6                   D. 4

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *